Sản phẩm
- Dây nhảy quang
- Dây nhảy quang chống cháy - Cáp CPRI
- Dây nhảy quang BDT SC/PC – ST/PC
- Dây nhảy quang BDT SC/PC – LC/PC
- Dây nhảy quang BDT ST/PC – ST/PC
- Dây nhảy quang BDT SC/APC - SC/APC
- Dây nhảy quang BDT LC/PC – LC/PC
- Dây nhảy quang BDT LC/UPC – LC/UPC
- Dây nhảy quang BDT FC/PC – ST/PC
- Dây nhảy quang BDT FC/APC – FC/UPC
- Dây nhảy quang SC/UPC - SC/UPC
- Dây nhảy quang SC/UPC - SC/APC
- DÂY NHẢY QUANG OM3 (OM3 PATCH CORD) LC/UPC-LC/UPC
- DÂY NHẢY QUANG OM4 (OM4 PATCH CORD) LC/UPC-LC/UPC
- DÂY NHẢY QUANG OM4 (OM4 PATCH CORD) SC/UPC-LC/UPC
- Tìm hiểu chung về dây nhảy quang
- Dây nhảy quang E2000/UPC-SC/UPC
- Dây hàn nối quang (Pigtail )
- Dây hàn nối quang 0.9 SC/APC Simplex
- Dây hàn nối quang 0.9 LC/UPC Simplex
- Dây hàn nối quang 0.9 SC/UPC Simplex
- Dây hàn nối quang 0.9mm ST SM Simplex
- Dây hàn nối quang LC/PC OM3 MM Simplex
- Dây hàn nối quang FC/PC 0.9mm MM Simplex
- Dây hàn nối quang 0.9mm ST/UPC SM Simplex
- Dây hàn nối quang FC/APC SM 0.9mm Simplex
- Dây hàn nối quang ST/PC MM 0.9mm Simplex
- Dây hàn nối quang Om3 0.9mm SC/PC MM Simplex
- Dây hàn nối quang 0.9mm SC/PC MM Simplex
- Dây hàn nối quang LC/APC 0.9mm
- Cáp quang
- Cáp quang dã chiến
- Cáp quang treo singlemode FE hình số 8
- Cáp quang luồn ống
- Cáp quang luồn ống, đơn mode, phi kim loại (DU)
- Cáp quang luồn ống, đơn mode, có lớp chống ẩm (DUMB)
- Cáp quang truy nhập luồn ống (DAC)
- Cáp quang thuê bao truy nhập luồn ống (FTTH D)
- Cáp quang chôn trực tiếp
- Cáp quang chôn trực tiếp, Single mode, có băng thép (DB)
- Cáp quang chôn trực tiếp, Single mode, phi kim loại (DBNM))
- Cáp quang treo phi kim loại (ADSS)
- ODF Quang
- Bộ Chuyển Đổi Quang Điện (Media Converter)
- Media Converter OPT-1100 serial
- Media Converter OPT-1300 serial
- Media Converter OPT-2100 serial
- Media Converter OPT-2200 serial
- Media Converter OPT-2200A serial
- Media Coverter OPT-1020/2020
- Media Converter 14/16 slots Chassis Rack
- Media Converter OPT-R16M-02
- Media Converter OPT-605 serial
- Media Converter OPT-618 serial
- Media Converter OPT-2204
- Media Converter OPT-2206
- Media Converter OPT-201P
- Media Converter OPT-1100I
- Bộ Chuyển Đổi Video Sang Quang
- Đầu Connector
- Module Quang
- Măng Xông Quang
- Bộ Thu Phát Video Quang
- Bút Soi Quang
- Thiết Bị Chống Sét
- Phụ kiện cáp quang
- Adapter
- Adapter SC
- Adapter LC
- Adapter FC
- Đầu nối quang E2000
- Bộ chia tách quang Splitter
- Khay đấu nối
- Dây hàn nối quang
- Dây hàn nối quang đầu FC
- Dây hàn nối quang đầu LC
- Dây hàn nối quang đầu SC
- Ống co nhiệt
- Suy hao quang
- Đầu nối suy hao quang FC
- Đầu nối suy hao quang LC
- Đầu nối suy hao quang SC
- Rệp nối quang
- Thiết Bị Vệ Tinh
- Cáp đồng trục
- Cáp mạng LAN
- Bộ chia quang Splitter
- Switch quang
- Fast connecter ( Đầu đấu nhanh)
Số lượt truy cập
Đang online : 4
Số lượt truy cập : 712,909
Module quang SFP+ CWDM/DWDM 10G

Features
1. Duplex LC connector
2. Compliant with SFP+ MSA
3. Compliant to 802.3ae 10GBASE-ZR
4. Compliant to SFP+ SFF-8431 and SFF-8432.
5. Hot-pluggable SFP footprint
6. Built-in digital diagnostic functions
7. Maximum Link Length of 80 km 8. Single power supply 3.3V
9. RoHS6 Compliant
10. Class 1 laser product complies with EN 60825-1
11. Case temperature range: -5℃ to 70℃.
12. Power dissipation < 1.5W
APPLICATIONS
1. 10GBASE-ZR/ZW
2. 80 km 10G Fiber Channel
3. 10G Ethernet with FEC DESCRIPTION SFP+ DWDM 10G transceivers include an APD diode and temperature stabilized DFB-EML transmitter.
Digital diagnostic functions are available via an I2C.
This module is designed for single mode fiber and operates at a nominal wavelength of 100GHz ITU Grid, C Band DWDM wavelength.
Electrical Characteristics (Tcase= -5 to 70℃, VCC = 3.14 to 3.46 Volts)
Informations Order
1. Duplex LC connector
2. Compliant with SFP+ MSA
3. Compliant to 802.3ae 10GBASE-ZR
4. Compliant to SFP+ SFF-8431 and SFF-8432.
5. Hot-pluggable SFP footprint
6. Built-in digital diagnostic functions
7. Maximum Link Length of 80 km 8. Single power supply 3.3V
9. RoHS6 Compliant
10. Class 1 laser product complies with EN 60825-1
11. Case temperature range: -5℃ to 70℃.
12. Power dissipation < 1.5W
APPLICATIONS
1. 10GBASE-ZR/ZW
2. 80 km 10G Fiber Channel
3. 10G Ethernet with FEC DESCRIPTION SFP+ DWDM 10G transceivers include an APD diode and temperature stabilized DFB-EML transmitter.
Digital diagnostic functions are available via an I2C.
This module is designed for single mode fiber and operates at a nominal wavelength of 100GHz ITU Grid, C Band DWDM wavelength.
Electrical Characteristics (Tcase= -5 to 70℃, VCC = 3.14 to 3.46 Volts)
Informations Order
| Part No. | Data Rate | Wavelength | Reach | TX | RX | Pout | s | Others |
| SFP+-CWDM-40-XX | 10G | 1470~1610 | 40KM | DFP | PIN | -7.3~-1.5dBm | <-9.9dBm | LC;3.3V;MMF;RoHS |
| SFP+-CWDM-80-XX | 10G | 1470~1610 | 80KM | DFB | PIN | -8~0.5dBm | <-12.6dBm | LC;3.3V;SMF;RoHS |
| SFP+-DWDM-40-XX | 10G | ITU Channel 17-61 | 40KM | DFB | PIN | -1~2dBm | -11.7dBm | LC;3.3V;SMF;RoHS |
| SFP+-DWDM-80-XX | 10G | ITU Channel 17-61 | 80KM | DFB | PIN | -1~2dBm | -12.3dBm | LC;3.3V;SMF;RoHS |
Các tin cùng chủ đề
.png)



.jpg)





